← Quay lai bang thuat ngu
Đồ gá và chi tiết 30 thuat ngu

Đồ gá và chi tiết

Đồ gá và chi tiết

Bảng dụng cụ

Tấm đế để gắn đồ gá và phôi.

cái kẹp

Thiết bị kẹp thường được sử dụng cho phôi.

Chốt định vị

Chân để định vị chính xác.

Chuẩn gá đặt chi tiết

Mặt phẳng/điểm tham chiếu được sử dụng để định vị trong quá trình kẹp.

chức vụ

Xác định vị trí phôi trên máy công cụ.

cơ chế kẹp

Cơ cấu lắp ráp thực hiện hành động kẹp.

Định vị dụng cụ

Giải pháp định vị đạt được thông qua công cụ.

hiện vật

Các bộ phận hoặc vật liệu đang được xử lý.

kẹp

Hành động cố định phôi vào máy công cụ.

Kẹp

Thân hàm của mâm cặp hoặc kẹp được sử dụng để kẹp.

kẹp bê tông

Phần cấu trúc chính của vật cố định.

Kẹp chân không

Sử dụng lực hút chân không để kẹp phôi.

Kẹp phôi

Quá trình lắp đặt và cố định phôi.

Kẹp từ

Sử dụng lực từ để giữ phôi.

khay

Sàn thay đổi để mang phôi.

khối hình chữ V

Khối kẹp để định vị các bộ phận hình trụ.

Làm việc

Phương pháp cố định phôi ổn định.

Lịch thi đấu thay đổi nhanh

Hệ thống kẹp để thay đổi nhanh chóng.

lực kẹp

Lực cần thiết để giữ phôi.

mâm cặp

Thiết bị kẹp quay để giữ phôi.

Mâm cặp ba hàm

Mâm cặp kẹp đồng bộ ba hàm.

Mâm cặp bốn hàm

Mâm cặp kẹp độc lập 4 chấu.

móng vuốt cứng

Hàm tiêu chuẩn cứng, chịu mài mòn nhưng khả năng thích ứng thấp.

móng vuốt mềm

Hàm kẹp có thể được gia công và tạo hình để phù hợp với phôi.

Mũi tâm

Một thiết bị đầu được sử dụng để hỗ trợ phần cuối của tác phẩm.

Tấm áp lực

Một vật cố định giữ phôi ở đúng vị trí bằng lực nén.

thay đổi pallet

Hoạt động thay đổi pallet trên máy công cụ.

trống

Dạng nguyên liệu ban đầu trước khi gia công.

Ụ sau

Bộ phận trên máy tiện hỗ trợ phôi.

vật cố định

Thiết bị định vị và kẹp phôi.