Đồ gá và chi tiết
Đồ gá và chi tiết
Bảng dụng cụ
Tấm đế để gắn đồ gá và phôi.
cái kẹp
Thiết bị kẹp thường được sử dụng cho phôi.
Chốt định vị
Chân để định vị chính xác.
Chuẩn gá đặt chi tiết
Mặt phẳng/điểm tham chiếu được sử dụng để định vị trong quá trình kẹp.
chức vụ
Xác định vị trí phôi trên máy công cụ.
cơ chế kẹp
Cơ cấu lắp ráp thực hiện hành động kẹp.
Định vị dụng cụ
Giải pháp định vị đạt được thông qua công cụ.
hiện vật
Các bộ phận hoặc vật liệu đang được xử lý.
kẹp
Hành động cố định phôi vào máy công cụ.
Kẹp
Thân hàm của mâm cặp hoặc kẹp được sử dụng để kẹp.
kẹp bê tông
Phần cấu trúc chính của vật cố định.
Kẹp chân không
Sử dụng lực hút chân không để kẹp phôi.
Kẹp phôi
Quá trình lắp đặt và cố định phôi.
Kẹp từ
Sử dụng lực từ để giữ phôi.
khay
Sàn thay đổi để mang phôi.
khối hình chữ V
Khối kẹp để định vị các bộ phận hình trụ.
Làm việc
Phương pháp cố định phôi ổn định.
Lịch thi đấu thay đổi nhanh
Hệ thống kẹp để thay đổi nhanh chóng.
lực kẹp
Lực cần thiết để giữ phôi.
mâm cặp
Thiết bị kẹp quay để giữ phôi.
Mâm cặp ba hàm
Mâm cặp kẹp đồng bộ ba hàm.
Mâm cặp bốn hàm
Mâm cặp kẹp độc lập 4 chấu.
móng vuốt cứng
Hàm tiêu chuẩn cứng, chịu mài mòn nhưng khả năng thích ứng thấp.
móng vuốt mềm
Hàm kẹp có thể được gia công và tạo hình để phù hợp với phôi.
Mũi tâm
Một thiết bị đầu được sử dụng để hỗ trợ phần cuối của tác phẩm.
Tấm áp lực
Một vật cố định giữ phôi ở đúng vị trí bằng lực nén.
thay đổi pallet
Hoạt động thay đổi pallet trên máy công cụ.
trống
Dạng nguyên liệu ban đầu trước khi gia công.
Ụ sau
Bộ phận trên máy tiện hỗ trợ phôi.
vật cố định
Thiết bị định vị và kẹp phôi.