G-code

Ngôn ngữ lập trình được dùng phổ biến nhất cho máy CNC. Các lệnh G-code điều khiển chuyển động máy, vận hành trục chính, dung dịch làm mát và các chức năng khác thông qua các mã chữ-số chuẩn hóa.

G-code

Sự định nghĩa

Ngôn ngữ lập trình được dùng phổ biến nhất cho máy CNC. Các lệnh G-code điều khiển chuyển động máy, vận hành trục chính, dung dịch làm mát và các chức năng khác thông qua các mã chữ-số chuẩn hóa. Đọc nó cùng với trạng thái phương thức, mặt phẳng hoạt động, độ lệch và phương ngữ điều khiển.

Công thức/Quy tắc

  • Mã G thiết lập chuyển động, hành vi phương thức, mặt phẳng, độ bù và logic chuẩn.
  • Cùng một khối có thể chứa các lệnh tọa độ, tiến dao, trục xoay và phụ trợ phải được đọc dưới dạng một trạng thái.

Phạm vi điển hình

  • Sử dụng nó trong mọi khối đường chạy dao, nhưng đánh giá ý nghĩa bằng ngữ cảnh phương thức hoạt động thay vì chỉ bằng chữ cái.

Kịch bản sàn cửa hàng

  • Trước tiên hãy kiểm tra các khối khởi động khi khởi động lại một phần hoặc tải chương trình đã chuyển.
  • So sánh mã đã đăng với hướng dẫn sử dụng bộ điều khiển trước khi chạy khô trên máy mới.

Các lỗi thường gặp / Khắc phục sự cố

  • Nếu chuyển động không mong đợi, hãy xác nhận mặt phẳng hoạt động, chế độ định vị và trạng thái bù trước khi chỉnh sửa hình học.
  • Nếu đầu ra khác nhau giữa các máy, hãy xác minh cài đặt phương ngữ của bộ điều khiển và bộ xử lý sau.

Công cụ liên quan

Source-grounded Evidence

  • Notebook covers PMC/LADDER III, FSSB, restart patterns, macro compiler flow, TCP/G68.2, and backup/boot workflows.
  • Notebook covers GSK controller families, PLC, MDI, compensation, simulation, RS232/USB communication, and backup workflows.
  • Notebook covers Mitsubishi controller operation, PLC interfaces, user macros, external I/O, alarms, and high-speed precision features.
  • 来源详细列出 FANUC 各系列的预备功能指令表,覆盖定位、插补、补偿与模式控制。
  • 来源将 G 代码定义为控制系统中的行程条件或准备功能指令。

Công cụ liên quan

Khám phá thêm công cụ phù hợp với quy trình này.

Bài viết này có hữu ích không?